Word | Transcript | Class | Meaning | Example |
Abandon | /əˈbændən/ | v | Từ bỏ | The match was abandoned at half-time because of the poor weather conditions. |
Butterfly | /ˈbʌtəflaɪ/ | n | Con bướm | Butterflies are a type of insect with large often brightly coloured wings. |
Contamination | /kənˌtæmɪˈneɪʃən/ | n | Sự ô nhiễm, sự nhiễm bẩn | The water supply is being tested for contamination. |
Endanger | /ɪnˈdeɪndʒər / | v | Gây nguy hiểm | He would never do anything to endanger the lives of his children. |
Ethnic minority | /ˈeθnɪk maɪˈnɒrɪti/ | n | Dân tộc thiểu số | The plan was designed to help women and ethnic minorities overcome discrimination in the workplace. |
Explore | /ɪkˈsplɔːr / | v | Thám hiểm | The best way to explore the countryside is on foot. |
Fauna | /ˈfɔːnə/ | n | Hệ động vật | The scientists are studying fauna in Cuc Phuong National Park. |
Fine | /faɪn/ | n | Tiền phạt | If found guilty, he faces six months in jail and a heavy fine. |
Flora | /ˈflɔːrə/ | n | Hệ thực vật | We were surprised at the various flora in this area. |
Orphan | /ˈɔːfən/ | v | Làm cho mồ côi | The children were orphaned by the war. |
Sub-tropical | /ˌsʌbˈtrɒpɪkəl/ | adj | Cận nhiệt đới | Vietnam has a sub-tropical climate. |
Wilderness | /ˈwɪldənəs/ | n | Vùng hoang dã, bãi hoang | This is such a beautiful mountain wilderness. |
Thứ Tư, 3 tháng 9, 2014
BÀI 11: NATURAL PARKS
Vocabulary:
Nguồn: Internet
About Hocbong.org
Author Description here.. Nulla sagittis convallis. Curabitur consequat. Quisque metus enim, venenatis fermentum, mollis in, porta et, nibh. Duis vulputate elit in elit. Mauris dictum libero id justo.
Bài đăng phổ biến
-
1. SELECT: Cả ba từ này đều có nghĩa là lựa chọn. Trong ba từ này, select có tính trang trọng nhất. Người ta dùng chữ select, nghĩa là chọn,...
-
1,Un Được dùng với: acceptables,happy,healthy,comf ortable,employment, real , usual, reliable, necessary, able, believable, aware…. 2,Im: th...
-
Reading The United Nations Read the passage and do the task that follow s In one very long sentence, the introduction to the U.N. Charter ex...
-
Cách dùng và phân biệt Can,could,may,might,must,will,should ,ought to,be able to... Để nói về điều gì có thể thực hiện được vào bất cứ thời...
-
S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. ...
-
Cách dùng từ LIKE - Các từ thuộc về ngữ pháp thường gặp 06 Trong ngữ pháp tiếng Anh có vài từ thuộc về ngữ pháp không khó dùng nhưng nhiều n...
-
Reading Read the passage and do the task that follow s / do the tasks that follow Going to party can be fun and enjoyable. If you are invit...
-
Reading Tomorrow's World Read the passage and do the task that follow s Aircraft capable of flying at ten times the speed of sound are b...
-
1. I got it. Tôi hiểu rồi. 2. That sounds not bad at all. Nghe cũng được đấy chứ. 3. Speak up. Hãy nói lớn lên. 4. Always the same. Trước sa...