Hiển thị các bài đăng có nhãn Giao tiep. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Giao tiep. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 1 tháng 1, 2015

Hocbong.org
-Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
-Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
-Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) 
-Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!
-Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
-Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
-Hell with haggling! Thôi kệ nó!
-Mark my words! Nhớ lời tao đó!
-Bored to death! Chán chết!
-What a relief! Đỡ quá!
-Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá!
-It serves you right! Đáng đời mày!
-The more, the merrier! Càng đông càng vui
Category: articles
Hocbong.org
1. What a fool.
Đồ ngốc

2. What is it now?
Giờ thì cái gì nữa đây?

3. What a pity!
Thật tiếc quá!

4. What's up ?
Có chuyện gì vậy?

5. What's a beautiful day!
Một ngày đẹp trời làm sao!

6. What a dope!
Thật là nực cười!

7. What a relief.
Thật nhẹ nhõm; nhẹ cả người.

8. What a blessing!
Thật may quá!

9. What a shame!
Thật là xấu hổ quá!

10. That's fun!
Thật là vui!
Category: articles

Thứ Hai, 27 tháng 10, 2014

Hocbong.org
1. Birds of the same feather stick together.
-Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

2. Blood is much thicker than water.
- Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

3. Laughter is the best medicine.
- Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.

4. He, who has last laugh, laughs best.
- Cười người hôm trước hôm sau người cười.

5. United we stand, divided we fall.
- Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.

6. A picture worths a thousand words.
- Tai nghe không bằng mắt thấy.

7. Practice makes perfect.
- Có công mài sắt có ngày nên kim.

8. There's will, there's way.
- Có chí thì nên.

9. The greater you climb, the greater you fall.
- Trèo cao té đau.

10. Out of sight, out of mind.
- Xa mặt cách lòng.
Category: articles

Thứ Hai, 20 tháng 10, 2014

Hocbong.org
I’ll check it. Để tôi đi kiểm tra lại .

I’ll do my best. Tôi sẽ cố gắng hết sức.

I’ll get it. Để tôi đi nghe điện thoại .

I’ll give you a hand. Tôi sẽ giúp cậu một tay.

I’ll have to see about that. Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyế t định .

I’ll keep my eyes open. Tôi sẽ lưu ý đến điều đó .

I’ll keep that in mind. Tôi sẽ ghi nhớ .

I’ll pick up the tab. Để tôi tính tiền .

I’ll play it by ear. Tôi sẽ làm tùy theo hứng .

I’ll see what I can do. Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì.
Category: articles
Hocbong.org
1. (Nghe điện thoại) Hello. I’m Mary. May I speak to John, please?
(Xin chào. Tôi là Mary. Xin cho tôi nói chuyện với John.)

2. Could you hold a minute, please?
(Xin vui lòng giữ máy trong giây lát.)

3. One moment, please.
(Vui lòng đợi một chút.)

4. Hang on. I’ll get him.
(Đợi môt chút. Tôi gọi anh ấy.)

5. I’m sorry, but John is busy now. Would you leave a message/call back later?
(Tôi xin lỗi. Bây giờ John đang bận. Bạn muốn để lại lời nhắn/chốc nữa gọi lại không?)

6. How are you? – Couldn’t be better. Thank you. Yourself?
(Bạn khỏe không? – Khỏe lắm. Cảm ơn nhé. Còn bạn?)
(Có thể hỏi: “Are you ok?” và đáp lại bằng: (I’m) fine / not bad / great / very well / pretty bad / not fine / not good / awful)


Category: articles

Thứ Hai, 6 tháng 10, 2014

Hocbong.org
1. Birds of the same feather stick together.
-Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

2. Blood is much thicker than water.
- Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

3. Laughter is the best medicine.
- Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.

4. He, who has last laugh, laughs best.
- Cười người hôm trước hôm sau người cười.

5. United we stand, divided we fall.
- Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.

6. A picture worths a thousand words.
- Tai nghe không bằng mắt thấy.

7. Practice makes perfect.
- Có công mài sắt có ngày nên kim.

8. There's will, there's way.
- Có chí thì nên.

9. The greater you climb, the greater you fall.
- Trèo cao té đau.

10. Out of sight, out of mind.
- Xa mặt cách lòng.
Category: articles
Hocbong.org
✖ I am afraid of naughty words.
Tôi sợ những lời lẽ tục tĩu.

✖ I'm jealous of you.
Tao ganh tị với mày quá.

✖ The little nothings of life.
Những chuyện lặt vặt của cuộc sống.

✖ Terribly sorry.
Thành thật xin lỗi.

✖ Take it as it comes.
Bằng lòng với những gì mình có.

✖ Take it easy.
Bình tĩnh nào.

✖ The more the merrier.
Càng đông càng vui.

✖ Talk to you later.
Nói chuyện với anh sau.
Category: articles
Hocbong.org
1. Easy come, easy go: Của thiên trả địa.

2. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.

3. Easier said than done: Nói dễ, làm khó.

4. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.

5. Time and tide wait for no man Thời giờ thấm thoát thoi đưa

6. Nó đi di mãi có chờ đại ai.

7. Grasp all, lose all: Tham thì thâm

8. Let bygones be bygones: Hãy để cho quá khứ lùi vào dĩ vãng.

9. Hand some is as handsome does: Cái nết đánh chết cái đẹp.

10. When in Rome, do as the Romes does: Nhập gia tuỳ tục


Category: articles

Thứ Tư, 20 tháng 8, 2014

Hocbong.org
I’m lost. Tôi bị làm cho hồ đồ rồi .

I’m not feeling well. Tôi cảm thấy không được khỏe .

I’m not myself today. Hôm nay tôi bị làm sao ấy.

I’m not really sure. Tôi thực sự không rõ lắm .

I’m on a diet. Tôi đang ăn kiêng.

I’m on my way. Tôi đi bây giờ đây .

I’m pressed for time. Tôi đang vội .

I’m sorry I’m late. Xin lỗi , tôi đến muộn .

I’m sorry to hear that. Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe được tin đó

I’m under a lot of pressure. Tôi chịu áp lực rất lớn.

I’m working on it. Tôi đang cố gắng đây!

I’ve changed my mind. Tôi đã thay đ ổi ý định rồi.

I’ve got a headache. Tôi đau đầu quá!

I’ve got my hands full. Tôi đang dở tay.

I’ve got news for you. Tôi có tin tức tốt lành nói cho anh đây.

I’ve got no idea. Tôi không biết.

I’ve had enough. Tôi ăn no rồi.
Category: articles

Thứ Hai, 11 tháng 8, 2014

Hocbong.org
1. Absolutely! - Chắc chắn rồi! 

2. Definitely! - Quá đúng! 

3. Of course! - Dĩ nhiên! 

4. You better believe it! - Chắc chắn mà.

5. I guess so. - Tôi đoán vậy.

6. There's no way to know. - Làm sao mà biết được.

7. I can't say for sure. - Tôi không thể nói chắc.

8. This is too good to be true! - Chuyện này khó tin quá!

9. No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đừng đùa nữa).

10. I got it. - Tôi hiểu rồi.


Category: articles
Hocbong.org
1. What's up? - Có chuyện gì vậy? 

2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi? 

3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì? 

4. Nothing much. - Không có gì mới cả. 

5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy?

6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn.

9. Is that so? - Vậy hả?

10. How come? - Làm thế nào vậy?

11. Absolutely! - Chắc chắn rồi!

12. Definitely! - Quá đúng! 


Category: articles

Thứ Sáu, 8 tháng 8, 2014

Hocbong.org
1. It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
2. Out of sight out of mind! Xa mặt cách lòng
3. The God knows! Chúa mới biết được
4. Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
5. Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
6. Can’t help/ can’t bear/ can’t stand: không thể chịu đựng nổi
7. It’s (not) worth: (không) đáng giá
8. It’s no use: thật vô dụng
9. It’s no good: vô ích
10. There’s no point in: Chẳng có lý do gì/ lợi gì
11. Have difficulty (in): Có khó khăn trong vấn đề gì
12. A waste of money/ time: tốn tiền/ mất thời gian
13. Be busy (with): bận rộn với cái gì
14. Look forward to: trông mong, chờ đợi
15. Be (get) used to: quen với cái gì
16. You gotta be kidding me : Anh đang giỡn/ đùa với tôi. ( ý là ko tin đó là sự thật, ý ngờ vực )
17. We have to catch a cab to work : Chúng ta phải bắt taxi đến chỗ làm
18. Miss the bus/ train/ flight : lỡ xe búyt, tàu, chuyến bay


Category: articles

Thứ Ba, 5 tháng 8, 2014

Hocbong.org
.Take your time. Dành thời gian cho bạn
Thank you all the same. Cảm ơn tất cả các bạn
Thank you for everything. Cảm ơn vì tất cả
.Thanks a million. Triệu lần cảm ơn

.Thanks for the warning. Cảm ơn đã cảnh báo
.Thanks for your cooperation. Cảm ơn vì sự hợp tác
.That couldn’t be better. Không thể tốt hơn đuợc nữa
.That depends. Phụ thuộc vào điều đó

.That makes sense. Điều đó thật ý nghĩa.
.That reminds me. Điều đó nhắc nhở tôi.
.That rings a bell. Đó là một hồi chuông
.That sounds like a good idea. Có vẻ là ý kiến hay đấy. Ý kiến đó được đấy.

.That’s all right. Thôi được rồi. Cái đó nghe được đấy.
.That’s disgusting. Thật kinh tởm
That’s fair. Như vậy là công bằng.
.That’s for sure. Điều đó là chắc chắn
.That’s good to know. Đó là điều nên biết.
Category: articles
Hocbong.org
1. I got it.
Tôi hiểu rồi.

2. That sounds not bad at all.
Nghe cũng được đấy chứ.

3. Speak up.
Hãy nói lớn lên.

4. Always the same.
Trước sau như một.

5. Whatever you say.
Muốn nói gì thì nói.

6. I didn't catch your name.
Tôi không nghe kịp tên bạn.

7. I'm going out of my mind!
Tôi đang phát điên lên đây!

8. Don't do that again.
Đừng làm như thế nữa.

9. Let's get started.
Bắt đầu thôi.

10. That's for sure.
Nhất định rồi.
Category: articles

Thứ Ba, 29 tháng 7, 2014

Hocbong.org
Piece of cake : Dễ thôi mà, dễ ợt
Poor thing : Thật tội nghiệp
Nothing : Không có gì
Nothing at all : Không có gì cả
No choice : Hết cách,
No hard feeling : Không giận chứ
Not a chance : Chẳng bao giờ
Now or never : ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
No way out/ dead end : không lối thoát, cùng đường
No more : Không hơn
No more, no less : Không hơn, không kém
No kidding ? : Không nói chơi chứ ?
Never say never : Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
None of your business :Không phải chuyện của anh
No way : Còn lâu
No problem : Dễ thôi
No offense: Không phản đối
So? : Vậy thì sao?
So So : Thường thôi
So what? : Vậy thì sao?
Stay in touch : Giữ liên lạc
Step by step : Từng bước một
See ? : Thấy chưa?
Sooner or later : Sớm hay muộn
Shut up ! : Im Ngay
Category: articles
Hocbong.org
1.Absolutely. (Dùng để trả lời ) Đúng thế , vậy đó, đương nhiên rồi , chắc là vậy rồi .

2.Absolutely impossible! Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó .

3.All I have to do is learn English.Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

4.Are you free tomorrow?Ngày mai cậu rảnh không?

5.Are you married?Ông đã lập gia đình chưa?

6.Are you used to the food here? Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây không ?

7.Be careful. Cẩn thận/ chú ý

8.Be my guest. Cứ tự nhiên / đừng khách sáo !

9.Better late than never. Đến muộn còn tốt hơn là không đến .

10.Better luck next time. Chúc cậu may mắn lần sau.

11.Better safe than sorry. Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn .

12.Can I have a day off?Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?

13.Can I help? Cần tôi giúp không ?
Category: articles

Thứ Sáu, 25 tháng 7, 2014

Hocbong.org
Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) 
Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!
Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
Hell with haggling! Thôi kệ nó!
Mark my words! Nhớ lời tao đó!
Bored to death! Chán chết!
What a relief! Đỡ quá!
Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá!
It serves you right! Đáng đời mày!
The more, the merrier! Càng đông càng vui
Beggars can’t be choosers! Ăn mày còn đòi xôi gấc
Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
Good job!= well done! Làm tốt lắm!
Just for fun! Cho vui thôi
Try your best! Cố gắng lên
Make some noise! Sôi nổi lên nào!
Congratulations! Chúc mừng!
Rain cats and dogs. Mưa tầm tã
Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
Always the same. Trước sau như một
Hit it off. Tâm đầu ý hợp


Category: articles

Thứ Ba, 20 tháng 5, 2014

Hocbong.org
Who cares?
Ai mà thèm quan tâm?

Mark my words!
Nhớ lời tôi nói đó!

It's better than nothing.
Có còn hơn không.

I'm sorry to take up your time.
Tôi xin lỗi vì làm mất thời gian của ông.

Could you give me a hand?
Bạn có thể giúp tôi một tay không?

Don't blow your nose in public.
Đừng hỉ mũi nơi công cộng.

Til when?
Đến khi nào?


Category: articles
Hocbong.org
Nếu không muốn trình bày ý kiến quá mạnh dẫn đến tranh cãi, bạn có thể dùng những mẫu câu sau:

In my opinion... (Theo ý kiến của tôi...)
If you ask me... (Nếu bạn hỏi tôi...)
The point is... (Vấn đề là...)
Wouldn't you say that...? ( Bạn sẽ không nói rằng... chứ?)
Don't you agree that...? (bạn có đồng ý là... không?)
As I see it... (Như tôi hiểu nó...)
I'd just like to say I think that... (Tôi chỉ muốn nói tôi nghĩ rằng...)
I sometimes think that... (Đôi khi tôi nghĩ rằng...)
Well, I've heard that... (À, tôi có nghe là...)
Do you think it's right to say that...? (Anh có nghĩ nó đúng khi nói rằng...?)
It's my feeling that... (Tôi cảm thấy là...)

Khi đồng tình với ý kiến người khác nêu ra, bạn có thể dùng các mẫu sau:
Exactly. (Chính xác)
That's just what I was thinking. (Đó chính là những gì tôi đang nghĩ.)
You know, that's exactly what I think. (Anh biết đấy, đó chính xác là những gì tôi nghĩ.)
That's a good point. (Thật là một ý hay.)

Khi không đồng tình:
Yes, that's quite true, but... (Ừ, điều đó khá đúng, nhưng...)
I'm not sure if I agree... (Tôi không chắc là tôi đồng ý...)
I'm afraid I disagree.. (Tôi e rằng tôi không đồng ý..) 
Category: articles
Hocbong.org
Who asked you?
Ai hỏi mày?

Now you tell me!
Giờ thì nói đi!

Why didn't you call me last night?
Sao tối qua em không gọi điện thoại cho anh?

I didn't mean that.
Tôi không có ý đó.

You had me worried for a moment - I thought you weren't coming.
Em làm anh hơi lo một chút đó, anh cứ tưởng là em không đến.

Do you have a problem?
Bạn có vấn đề gì à?

Keep your nose clean.
Đừng dây vào rắc rồi.


Category: articles

Bài đăng phổ biến