Hiển thị các bài đăng có nhãn Cac cau giao tiep thong dung. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Cac cau giao tiep thong dung. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 1 tháng 1, 2015

Hocbong.org
-Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
-Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
-Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) 
-Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!
-Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
-Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
-Hell with haggling! Thôi kệ nó!
-Mark my words! Nhớ lời tao đó!
-Bored to death! Chán chết!
-What a relief! Đỡ quá!
-Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá!
-It serves you right! Đáng đời mày!
-The more, the merrier! Càng đông càng vui
Category: articles
Hocbong.org
•would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...)

•have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)

•It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...)

•Had better + V(infinitive)(nên làm gì....)

•hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/
delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
•It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)

•Take place = happen = occur(xảy ra)

•to be excited about(thích thú)

•to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)


Category: articles
Hocbong.org
1. What a fool.
Đồ ngốc

2. What is it now?
Giờ thì cái gì nữa đây?

3. What a pity!
Thật tiếc quá!

4. What's up ?
Có chuyện gì vậy?

5. What's a beautiful day!
Một ngày đẹp trời làm sao!

6. What a dope!
Thật là nực cười!

7. What a relief.
Thật nhẹ nhõm; nhẹ cả người.

8. What a blessing!
Thật may quá!

9. What a shame!
Thật là xấu hổ quá!

10. That's fun!
Thật là vui!
Category: articles

Thứ Hai, 27 tháng 10, 2014

Hocbong.org
catch sight of: bắt gặp
feel pity for: thương xót
feel sympathy for: thông cảm
feel regret for: hối hận
feel contempt for: xem thường
feel shame at: xấu hổ
give way to: nhượng bộ
give birth to: sinh con
have a look at: nhìn
keep up with: theo kịp
link up with: liên kết với
make allowance for: chiếu cố
make complaint about: than phiền
make fun of: chế nhạo
make room for: dọn chỗ
make use of: sử dụng
pay attention to: chú ý đến
put an end to: kết thúc
take care of: chăm sóc
take notice of: lưu ý
take advantage of: tận dụng
take leave of: từ biệt
stand apart! (tránh một bên!)
watch out! (cẩn thận)
cheer up! (cố lên)
bravo! (hoan hô)
play tricks! (chơi an gian)
how dare you! (sao mi dám!)
have my appology! (tôi xin lỗi!)
don't be legless! (đừng có mà say túy lúy nhá!)
what a relief! (đỡ quá!!!)
this time is my treat (lần này tôi bao/đãi)
hell with haggling (thây kệ đi!)
bored to death (chán chết)
feel sympathy for: thông cảm
feel regret for: hối hận
feel contempt for: xem thường
feel shame at: xấu hổ
Category: articles
Hocbong.org
1. Birds of the same feather stick together.
-Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

2. Blood is much thicker than water.
- Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

3. Laughter is the best medicine.
- Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.

4. He, who has last laugh, laughs best.
- Cười người hôm trước hôm sau người cười.

5. United we stand, divided we fall.
- Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.

6. A picture worths a thousand words.
- Tai nghe không bằng mắt thấy.

7. Practice makes perfect.
- Có công mài sắt có ngày nên kim.

8. There's will, there's way.
- Có chí thì nên.

9. The greater you climb, the greater you fall.
- Trèo cao té đau.

10. Out of sight, out of mind.
- Xa mặt cách lòng.
Category: articles

Thứ Hai, 20 tháng 10, 2014

Hocbong.org
I’ll check it. Để tôi đi kiểm tra lại .

I’ll do my best. Tôi sẽ cố gắng hết sức.

I’ll get it. Để tôi đi nghe điện thoại .

I’ll give you a hand. Tôi sẽ giúp cậu một tay.

I’ll have to see about that. Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyế t định .

I’ll keep my eyes open. Tôi sẽ lưu ý đến điều đó .

I’ll keep that in mind. Tôi sẽ ghi nhớ .

I’ll pick up the tab. Để tôi tính tiền .

I’ll play it by ear. Tôi sẽ làm tùy theo hứng .

I’ll see what I can do. Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì.
Category: articles
Hocbong.org
1. (Nghe điện thoại) Hello. I’m Mary. May I speak to John, please?
(Xin chào. Tôi là Mary. Xin cho tôi nói chuyện với John.)

2. Could you hold a minute, please?
(Xin vui lòng giữ máy trong giây lát.)

3. One moment, please.
(Vui lòng đợi một chút.)

4. Hang on. I’ll get him.
(Đợi môt chút. Tôi gọi anh ấy.)

5. I’m sorry, but John is busy now. Would you leave a message/call back later?
(Tôi xin lỗi. Bây giờ John đang bận. Bạn muốn để lại lời nhắn/chốc nữa gọi lại không?)

6. How are you? – Couldn’t be better. Thank you. Yourself?
(Bạn khỏe không? – Khỏe lắm. Cảm ơn nhé. Còn bạn?)
(Có thể hỏi: “Are you ok?” và đáp lại bằng: (I’m) fine / not bad / great / very well / pretty bad / not fine / not good / awful)


Category: articles

Thứ Năm, 9 tháng 10, 2014

Hocbong.org
To go aboard: Lên tàu
To go about one's lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp
To go about one's usual work: Lo công việc theo thường lệ
To go about to do sth: Cố gắng làm việc gì
To go across a bridge: Đi qua cầu
To go against the current: Đi ngược dòng nước
To go against the tide: Đi nước ngược; ngược chiều nước
To go all awry: (Kế hoạch) Hỏng, thất bại
To go along at easy jog: Đi thong thả, chạy lúp xúp
To go along dot-and-go-one: Đi cà nhắc
To go among people: Giao thiệp với đời
To go and seek sb: Đi kiếm người nào
Category: articles

Thứ Hai, 6 tháng 10, 2014

Hocbong.org
1. Birds of the same feather stick together.
-Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

2. Blood is much thicker than water.
- Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

3. Laughter is the best medicine.
- Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.

4. He, who has last laugh, laughs best.
- Cười người hôm trước hôm sau người cười.

5. United we stand, divided we fall.
- Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.

6. A picture worths a thousand words.
- Tai nghe không bằng mắt thấy.

7. Practice makes perfect.
- Có công mài sắt có ngày nên kim.

8. There's will, there's way.
- Có chí thì nên.

9. The greater you climb, the greater you fall.
- Trèo cao té đau.

10. Out of sight, out of mind.
- Xa mặt cách lòng.
Category: articles
Hocbong.org
✖ I am afraid of naughty words.
Tôi sợ những lời lẽ tục tĩu.

✖ I'm jealous of you.
Tao ganh tị với mày quá.

✖ The little nothings of life.
Những chuyện lặt vặt của cuộc sống.

✖ Terribly sorry.
Thành thật xin lỗi.

✖ Take it as it comes.
Bằng lòng với những gì mình có.

✖ Take it easy.
Bình tĩnh nào.

✖ The more the merrier.
Càng đông càng vui.

✖ Talk to you later.
Nói chuyện với anh sau.
Category: articles
Hocbong.org
1. Easy come, easy go: Của thiên trả địa.

2. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.

3. Easier said than done: Nói dễ, làm khó.

4. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.

5. Time and tide wait for no man Thời giờ thấm thoát thoi đưa

6. Nó đi di mãi có chờ đại ai.

7. Grasp all, lose all: Tham thì thâm

8. Let bygones be bygones: Hãy để cho quá khứ lùi vào dĩ vãng.

9. Hand some is as handsome does: Cái nết đánh chết cái đẹp.

10. When in Rome, do as the Romes does: Nhập gia tuỳ tục


Category: articles

Thứ Ba, 30 tháng 9, 2014

Hocbong.org
- Black diễn đạt sự xúi quẩy, đen đủi.
ex: What a black Day! My wallet is empty: Một ngày đen đủi! Ví tôi hết sạch tiền.

- Red diễn đạt sự bức xúc, tức giận vô cùng. 
ex: I’m red hot = I’m very angry : Tôi rất tức.

- Pink được sử dụng khi bạn nói một cách hài hước về sức khỏe, trạng thái của mình.
ex:
+ How are you?: Bạn khỏe không?
+ I’m in the pink = I'm fine : Tôi đang rất khỏe mạnh.

- Green diễn tả sức khỏe không tốt, sắc mặt yếu ớt.
ex: After a long trip, she looks so green: Sau một chuyến đi dài, cô ấy trông khá mệt mỏi.

Hoặc khi muốn nói về sự ghen tức, đố kị.
ex: She looks at my prize with green eyes: Cô ta nhìn phần thưởng của tôi bằng ánh mắt ghen tị.

Hoặc khi diễn tả sự non nớt kinh nghiệm.
ex: They assign him many difficult tasks although he’s only a green hand: Họ giao cho anh ta nhiều nhiệm vụ khó dù anh ấy chỉ là lính mới.

- Blue diễn tả sự buồn rầu.
ex: I’m feeling blue = I'm sad : Tôi đang buồn.
Category: articles

Thứ Tư, 20 tháng 8, 2014

Hocbong.org
I’m lost. Tôi bị làm cho hồ đồ rồi .

I’m not feeling well. Tôi cảm thấy không được khỏe .

I’m not myself today. Hôm nay tôi bị làm sao ấy.

I’m not really sure. Tôi thực sự không rõ lắm .

I’m on a diet. Tôi đang ăn kiêng.

I’m on my way. Tôi đi bây giờ đây .

I’m pressed for time. Tôi đang vội .

I’m sorry I’m late. Xin lỗi , tôi đến muộn .

I’m sorry to hear that. Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe được tin đó

I’m under a lot of pressure. Tôi chịu áp lực rất lớn.

I’m working on it. Tôi đang cố gắng đây!

I’ve changed my mind. Tôi đã thay đ ổi ý định rồi.

I’ve got a headache. Tôi đau đầu quá!

I’ve got my hands full. Tôi đang dở tay.

I’ve got news for you. Tôi có tin tức tốt lành nói cho anh đây.

I’ve got no idea. Tôi không biết.

I’ve had enough. Tôi ăn no rồi.
Category: articles

Thứ Tư, 13 tháng 8, 2014

Hocbong.org
What's wrong with you? - Bạn sao vậy?

Me and my boyfriend/girlfriend just broke up - Mình và người yêu vừa mới chia tay.

Oh, I'm sorry to hear that. - Ôi, buồn nhỉ

He/she turns his/her back on me. - Anh/Cô ta quay lưng lại với mình
We fight almost everyday - Tụi mình gần như ngày nào cũng cãi nhau. 

Sometimes breaking up is a good solution - Đôi khi chia tay là một giải pháp tốt.

I don't think so. I can't stand missing him/her. - Mình không nghĩ vậy. Mình ko chịu được cảm giác nhớ anh/cô ấy

Time will heal every wound. Give me a big smile, my friend. - Thời gian sẽ chữa lành mọi vết thương. Cười tươi lên, bạn tui ơi.
I'm always besides you. - Mình luôn bên cạnh bạn nè

Thank you, I feel much better now. - Cảm ơn bạn, mình cảm thấy khá hơn nhiều rồi.
Kiss her/his cheek and give her/him a hug - hun má cô/anh ta & ôm một cái. (This is my favorite part)
Category: articles

Thứ Hai, 11 tháng 8, 2014

Hocbong.org
1. Absolutely! - Chắc chắn rồi! 

2. Definitely! - Quá đúng! 

3. Of course! - Dĩ nhiên! 

4. You better believe it! - Chắc chắn mà.

5. I guess so. - Tôi đoán vậy.

6. There's no way to know. - Làm sao mà biết được.

7. I can't say for sure. - Tôi không thể nói chắc.

8. This is too good to be true! - Chuyện này khó tin quá!

9. No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đừng đùa nữa).

10. I got it. - Tôi hiểu rồi.


Category: articles
Hocbong.org
1. What's up? - Có chuyện gì vậy? 

2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi? 

3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì? 

4. Nothing much. - Không có gì mới cả. 

5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy?

6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn.

9. Is that so? - Vậy hả?

10. How come? - Làm thế nào vậy?

11. Absolutely! - Chắc chắn rồi!

12. Definitely! - Quá đúng! 


Category: articles

Thứ Sáu, 8 tháng 8, 2014

Hocbong.org
1. It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
2. Out of sight out of mind! Xa mặt cách lòng
3. The God knows! Chúa mới biết được
4. Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
5. Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
6. Can’t help/ can’t bear/ can’t stand: không thể chịu đựng nổi
7. It’s (not) worth: (không) đáng giá
8. It’s no use: thật vô dụng
9. It’s no good: vô ích
10. There’s no point in: Chẳng có lý do gì/ lợi gì
11. Have difficulty (in): Có khó khăn trong vấn đề gì
12. A waste of money/ time: tốn tiền/ mất thời gian
13. Be busy (with): bận rộn với cái gì
14. Look forward to: trông mong, chờ đợi
15. Be (get) used to: quen với cái gì
16. You gotta be kidding me : Anh đang giỡn/ đùa với tôi. ( ý là ko tin đó là sự thật, ý ngờ vực )
17. We have to catch a cab to work : Chúng ta phải bắt taxi đến chỗ làm
18. Miss the bus/ train/ flight : lỡ xe búyt, tàu, chuyến bay


Category: articles

Thứ Ba, 5 tháng 8, 2014

Hocbong.org
.Take your time. Dành thời gian cho bạn
Thank you all the same. Cảm ơn tất cả các bạn
Thank you for everything. Cảm ơn vì tất cả
.Thanks a million. Triệu lần cảm ơn

.Thanks for the warning. Cảm ơn đã cảnh báo
.Thanks for your cooperation. Cảm ơn vì sự hợp tác
.That couldn’t be better. Không thể tốt hơn đuợc nữa
.That depends. Phụ thuộc vào điều đó

.That makes sense. Điều đó thật ý nghĩa.
.That reminds me. Điều đó nhắc nhở tôi.
.That rings a bell. Đó là một hồi chuông
.That sounds like a good idea. Có vẻ là ý kiến hay đấy. Ý kiến đó được đấy.

.That’s all right. Thôi được rồi. Cái đó nghe được đấy.
.That’s disgusting. Thật kinh tởm
That’s fair. Như vậy là công bằng.
.That’s for sure. Điều đó là chắc chắn
.That’s good to know. Đó là điều nên biết.
Category: articles
Hocbong.org
1. I got it.
Tôi hiểu rồi.

2. That sounds not bad at all.
Nghe cũng được đấy chứ.

3. Speak up.
Hãy nói lớn lên.

4. Always the same.
Trước sau như một.

5. Whatever you say.
Muốn nói gì thì nói.

6. I didn't catch your name.
Tôi không nghe kịp tên bạn.

7. I'm going out of my mind!
Tôi đang phát điên lên đây!

8. Don't do that again.
Đừng làm như thế nữa.

9. Let's get started.
Bắt đầu thôi.

10. That's for sure.
Nhất định rồi.
Category: articles

Thứ Ba, 29 tháng 7, 2014

Hocbong.org
Piece of cake : Dễ thôi mà, dễ ợt
Poor thing : Thật tội nghiệp
Nothing : Không có gì
Nothing at all : Không có gì cả
No choice : Hết cách,
No hard feeling : Không giận chứ
Not a chance : Chẳng bao giờ
Now or never : ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
No way out/ dead end : không lối thoát, cùng đường
No more : Không hơn
No more, no less : Không hơn, không kém
No kidding ? : Không nói chơi chứ ?
Never say never : Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
None of your business :Không phải chuyện của anh
No way : Còn lâu
No problem : Dễ thôi
No offense: Không phản đối
So? : Vậy thì sao?
So So : Thường thôi
So what? : Vậy thì sao?
Stay in touch : Giữ liên lạc
Step by step : Từng bước một
See ? : Thấy chưa?
Sooner or later : Sớm hay muộn
Shut up ! : Im Ngay
Category: articles

Bài đăng phổ biến