Hiển thị các bài đăng có nhãn Cau truc cau pho bien trong tieng anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Cau truc cau pho bien trong tieng anh. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 1 tháng 1, 2015

Hocbong.org
•would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...)

•have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)

•It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...)

•Had better + V(infinitive)(nên làm gì....)

•hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/
delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
•It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)

•Take place = happen = occur(xảy ra)

•to be excited about(thích thú)

•to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)


Category: articles

Thứ Ba, 30 tháng 9, 2014

Hocbong.org
• S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)

• S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)

• It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)

• S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)

• Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)

• It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)

• It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)

• To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)

• S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)

• To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)


Category: articles

Thứ Tư, 13 tháng 8, 2014

Hocbong.org
1. In case of và in case:
a.In case of + N (= If there is/are )
Eg: In case of a fire, you should use stair.
(= If there is a fire, you shoulh use stair)
b. In case + S + do/does/did + V (= Because it may/might happen)
Eg: He took an umbrella in case it rained
(= He took an unbrella because it might rain)

2. As a result và as a result of:
a. As a result (+ clause) = therefore
Eg: Bill had not been working very hard during the course. As a result, he failed the exams.
(= Bill had not been working very hard during the course. Therefore, he failed the exams)
b. As a result of (+ noun phrase) = because of
Eg: The accident happened as a result of the fog.
(= The accident happened because of the fog)

3. Hardly / Scarelyvà no sooner: (với nghĩa ngay khi)
a. Hardly/ Sccarely + clause 1 + when + clause 2
Eg: Hardly will he come when he wants to leave.
b. No sooner + clause 1 + than + clause 2
Eg: No sooner does she earn some money than she spends it all.


Category: articles

Thứ Hai, 11 tháng 8, 2014

Hocbong.org
Mỗi người học tiếng Anh giao tiếp với nhiều mục đích khác nhau như để đi du lịch, du học, xin việc, kết hôn, làm ăn… , nhưng nhìn chung mục tiêu mà tất cả đều hướng đến đó chính là có thể tự tin giao tiếp được trong mọi tình huống cuộc sống. Cũng chính vì như vậy, nên việc học tiếng Anh giao tiếp ở đâu tốt chẳng phải quá khó trả lời như mọi người vẫn nghĩ. Bên cạnh các khóa học Anh ngữ đắt tiền, giáo trình quốc tế khó kiếm…, nếu đã có được một nền tảng cơ bản, chúng ta cũng có thể tự học được tiếng Anh giao tiếp từ chính cuộc sống hằng ngày.

Nếu đã và đang là một người học tiếng Anh, hẳn ai cũng biết rõ một nguyên tắc tự luyện kĩ năng nghe thông qua việc nghe thời sự, xem phim, nghe nhạc tiếng Anh mà không cần phụ đề. Các chương trình như vậy của nước ngoài được xem là nguồn tài liệu nghe vô cùng đa dạng và phong phú, giúp chúng ta tiếp xúc với phong cách giao tiếp, đối thoại cũng như trao đổi thông tin bằng tiếng Anh của người bản xứ. Việc nghe tiếng Anh từ những chương trình này tuy ban đầu có hơi khó khăn, nhưng nếu thực hiện theo lộ trình khoa học: nghe để quen âm thanh, để biết đại ý,để lấy chi tiết, luyện phát âm…, thì không chỉ chúng ta có thể tập được phản xạ nhanh với tiếng Anh, mà còn có thể linh hoạt sử dụng câu từ phù hợp với văn nói thông dụng.
Trong thời đại công nghệ thông tin bùng nổ, giao tiếp không còn bó buộc trong việc nói và nghe đơn thuần nữa, mà còn qua các tin nhắn, thư từ…Hãy chọn mặc định tiếng Anh cho trang cá nhân, tài khoản ở các diễn đàn mà bạn tham gia, sử dụng tiếng Anh để chia sẻ thông tin, chat với bạn bè, cập nhật trạng thái, bình luận vấn đề...Những hoạt động như vậy tuy lượng câu từ viết ra không nhiều bằng việc luyện viết nhật kí bằng tiếng Anh, nhưng vì tính công khai của nó, buộc bạn phải đầu tư, trau chuốt ngữ pháp và chính tả hơn, từ đó giúp khả năng viết lách được hoàn thiện.

Cơ hội thực hành với những người tự học tiếng Anh ngày nay cũng không còn khan hiếm như trước. Có những hội quán, các quán cà phê sách trưng bày rất nhiều tài liệu tiếng Anh cho khách hàng đến tham khảo, đây cũng là địa điểm tự học được người học tiếng Anh ưa thích. Ngoài ra, thông qua các dự án của các NGO, câu lạc bộ tình nguyện hợp tác với đối tác quốc tế với các chủ đề về cộng đồng, giao lưu văn hóa, không chỉ tạo điều kiện cho chúng ta đóng góp sức lực cho xã hội, mà còn là cơ hội để chúng ta được chính thức áp dụng tiếng Anh vào công việc thực tế. 

Tóm lại, việc học tiếng Anh giao tiếp bây giờ không còn gói gọn trong một khuôn khổ nào nữa. Chúng ta có thể tùy ý đánh giá học tiếng Anh giao tiếp ở đâu tốt và chọn cho mình một nơi ưa thích, chỉ cần nơi đó có thể tạo được sự thoải mái trong học tập, tạo cơ hội và giúp chúng ta duy trì đam mê với học tiếng Anh. Chúc bạn có thể tìm được một địa điểm lý tưởng cho mình để học tiếng Anh giao tiếp!
Category: articles

Thứ Ba, 5 tháng 8, 2014

Hocbong.org
1. In case of và in case:
a.In case of + N (= If there is/are )
Eg: In case of a fire, you should use stair.
(= If there is a fire, you shoulh use stair)

b. In case + S + do/does/did + V (= Because it may/might happen)
Eg: He took an umbrella in case it rained
(= He took an unbrella because it might rain)

2. As a result và as a result of:
a. As a result (+ clause) = therefore
Eg: Bill had not been working very hard during the course. As a result, he failed the exams.
(= Bill had not been working very hard during the course. Therefore, he failed the exams)

b. As a result of (+ noun phrase) = because of
Eg: The accident happened as a result of the fog.
(= The accident happened because of the fog)

3. Hardly và no sooner: (với nghĩa ngay khi)
a. Hardly + clause 1 + when + clause 2
Eg: Hardly will he come when he wants to leave.

b. No sooner + clause 1 + than + clause 2
Eg: No sooner does she earn some money than she spends it all.

4. Like doing something và would like to do something

a. Like doing something:
Ta dùng cấu trúc này để nói về một sở thích
Eg: I like playing guitar. = My hobby is playing guitar.

b. Would like to do something:
Ta dùng cấu trúc này để nói về sở thích nhất thời
Eg: I'd like to drink some coffee. = I want to drink some coffee now.

5. Not like to do something và not like doing something

a. Not like to do something:
Ta dùng cấu trúc này để nói về một việc ta không thích và không làm
Eg: I don't like to go out with you.

b. Not like doing something:
Ta dùng cấu trúc này để nói đến một việc ta không thích nhưng vẫn phải làm
Eg: I don't like doing my homework ;D

6. Remember to do something và remember doing something:

a. Remember to do something: (Nhớ phải làm gì)
Eg: I remember to lock the door before going to bed.
(Tôi nhớ khóa cửa trước khi đi ngủ)

b. Remember doing something: (Nhớ là đã làm gì)
Eg: I remember locking the door before going to bed.
(Tôi nhớ là đã khóa cửa trước khi đi ngủ)
Category: articles
Hocbong.org
It's + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì)

Take place = happen = occur (xảy ra)

to be excited about (thích thú)

to be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)

There is + single-Noun, there are + plural Noun (có cái gì...)

feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì...)

expect someone to do something (mong đợi ai làm gì...)

advise someone to do something (khuyên ai làm gì...)

go + V-ing (chỉ các trò tiêu khiển..) (go camping...)

leave someone alone (để ai yên...)

By + V-ing (bằng cách làm...)

want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ pòare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

Ví dụ:
I decide to study English.
Tôi quyết định học tiếng Anh.


◕ To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

Ví dụ:
I prefer dog to cat.
Tôi thích chó hơn mèo.

I prefer reading books to watching TV.
Tôi thích đọc sách hơn xem ti vi.

◕ Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

Ví dụ:
She would rather play games than read books.
Cô thích chơi trò chơi hơn là đọc sách.

I'd rather learn English than learn Biology.
Tôi muốn học tiếng Anh hơn là học Sinh học.


Category: articles

Thứ Sáu, 25 tháng 7, 2014

Hocbong.org
• To be a good judge of wine: Biết rành về rợu, giỏi nếm rợu
• To be a good puller: (Ngựa)kéo giỏi, khỏe
• To be a good walker: Đi(bộ)giỏi
• To be a good whip: Đánh xe ngựa giỏi
• To be a good, bad writer: Viết chữ tốt, xấu

• To be a hiding place to nothing: Chẳng có cơ may nào để thành công
• To be a law unto oneself: Làm theo đờng lối của mình, bất chấp luật lệ
• To be a lump of selfishness: Đại ích kỷ
• To be a man in irons: Con người tù tội(bị khóa tay, bị xiềng xích)
• To be a mere machine: (Ngời)Chỉ là một cái máy

• To be a mess: ở trong tình trạng bối rối
• To be a mirror of the time: Là tấm gơng của thời đại
• To be a novice in, at sth: Cha thạo, cha quen việc gì
• to be a pendant to...: là vật đối xứng của..
• To be a poor situation: ở trong hoàn cảnh nghèo nàn

• To be a retarder of progress: Nhân tố làm chậm sự tiến bộ
• To be a shark at maths: Giỏi về toán học
• To be a sheet in the wind: (Bóng)Ngà ngà say
• To be a shingle short: Hơi điên, khùng khùng
• To be a slave to custom: Nô lệ tập tục


Category: articles
Hocbong.org
1.1. Not only .....but also (không những ... mà còn....)

S + verb + not only + noun/adj/adv + but also + noun/adj/adv
Hoặc:
S + not only + verb + but also + verb

Ex:- Robert is not only talented but also handsome.
- He writes not only correctly but also neatly.
- She can play not only the guitar but also the violin.
or She not only plays the piano but also composes music.

Thành phần sau 'but also' thường quyết định thành phần sau 'not only'.
Ex: Incorrect: He is not only famous in Italy but also in Switzerland.
Correct: He is famous not only in Italy but also in Switzerland.

1.2. As well as (vừa ... vừa ...)
Cũng giống như cấu trúc trên, các thành phần đằng trước và đằng sau cụm từ này phải tương đương với nhau.

S + verb + noun/adj/adv + as well as + noun/adj/adv
Hoặc:
S + verb + as well as + verb


Category: articles

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Hocbong.org
1. Subject + Verb (Verb - nội động từ).
Ex: My friend is waiting.

2. Subject + Verb + Object (Verb - ngoại động từ)
Ex: The company sells mobile phones.

3. Subject + Verb + Complement (*)
Ex: 
- This color is nice (Complement - Adj)
- The old cinema became a nightclub (Complement - Noun)

(*) A complement usually gives information about the Subject of the sentence. It can be an adjective phrase (e.g. nice) or a noun phrase (e.g. a nightclub).

4. Subject + Verb + Adverbial (*).
Ex:
- The concert is tomorrow.
- The photos lay on the table.
- The Olympics are every four years.


Category: articles

Thứ Năm, 10 tháng 4, 2014

Hocbong.org
• S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)

• S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)

• It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)

• S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)

• Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)

• It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)

• It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)

• To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)

• S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)

• To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

• Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)

• To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)


Category: articles

Bài đăng phổ biến