Thứ Ba, 14 tháng 5, 2013
Cách dùng từ ENOUGH - Các từ thuộc về ngữ pháp thường gặp 08
Trong ngữ pháp tiếng Anh có vài từ thuộc về ngữ pháp không khó dùng nhưng nhiều người vẫn hay dùng sai, như: TOO, ALSO, SO, SO THAT, SO...THAT, EITHER, NEITHER, AS, LIKE, ENOUGH... Trong bài này, ta xem xét cách dùng từ ENOUGH.
* Ý NGHĨA: ENOUGH CÓ NGHĨA LÀ "ĐỦ" NHƯNG CÁCH DÙNG KHÔNG ĐƠN GIẢN NHƯ TỪ "ĐỦ" TRONG TIẾNG VIỆT.
* CÁCH DÙNG 1:ENOUGH + DANH TỪ
Ví dụ:
- WE HAVE ENOUGH SEATS FOR EVERYONE (CHÚNG TA CÓ ĐỦ GHẾ CHO MỌI NGƯỜI)
- I DON'T HAVE ENOUGH MONEY TO BUY A HOUSE (TÔI KHÔNG CÓ ĐỦ TIỀN ĐỂ MUA MỘT CĂN NHÀ)
* CÁCH DÙNG 2: TÍNH TỪ HOẶC TRẠNG TỪ + ENOUGH (+ TO...)
Ví dụ:
- WE ARE RUNNING OUT OF TIME. YOU ARE NOT DRIVING FAST ENOUGH. (CHÚNG TA ĐANG SẮP HẾT THỜI GIAN. ANH HIỆN CHƯA CHẠY ĐỦ NHANH)
- HIS ENGLISH IS GOOD ENOUGH TO FIND A JOB (TIẾNG ANH CỦA ANH ẤY ĐỦ TỐT ĐỂ KIẾM ĐƯỢC VIỆC LÀM)
- SHE IS NOT OLD ENOUGH TO GET MARRIED (CÔ TA CHƯA ĐỦ TUỔI ĐỂ LẬP GIA ĐÌNH)
* CÁCH DÙNG 3: ĐỘNG TỪ + ENOUGH (LÚC NÀY ENOUGH LÀ TRẠNG TỪ)
Ví dụ:
- I NEED TO GO TO BED EARLIER. I AM NOT SLEEPING ENOUGH (TÔI CẦN ĐI NGỦ SỚM HƠN. MẤY BỮA NAY TÔI NGỦ KHÔNG ĐỦ GIẤC)
- I CANNOT THANK YOU ENOUGH FOR WHAT YOU HAVE DONE FOR ME (TÔI KHÔNG THỂ CẢM ƠN ANH ĐỦ VÌ NHỮNG GÌ ANH ĐÃ LÀM CHO TÔI -ĐÂY LÀ CÁCH NÓI KHÁCH SÁO THƯỜNG GẶP CỦA NGƯỜI BẢN XỨ, DỊCH RA NGHE CÓ VẺ LẠ NHƯNG NGƯỜI BẢN XỨ NÓI NHƯ VẬY LÀ BÌNH THƯỜNG)
* CÁCH DÙNG 4: CHỦ NGỮ + TO BE + ENOUGH (LÚC NÀY ENOUGH LÀ TÍNH TỪ)
Ví dụ:
-THAT'S ENOUGH.(ĐỦ RỒI)
- IT'S ENOUGH (ĐỦ RỒI)
- THIS MUCH MONEY IS MORE THAN ENOUGH TO PAY FOR DINNER (NHIÊU ĐÂY TIỀN THÌ NHIỀU HƠN LÀ ĐỦ ĐỂ TRẢ TIỀN ĂN TỐI = NHIÊU ĐÂY TIỀN THÌ DƯ TRẢ TIỀN CHO BỮA ĂN TỐI)
***THÀNH NGỮ: ENOUGH IS ENOUGH (CÁI GÌ CŨNG CÓ GIỚI HẠN CỦA NÓ)
Nguồn: Internet
About Hocbong.org
Author Description here.. Nulla sagittis convallis. Curabitur consequat. Quisque metus enim, venenatis fermentum, mollis in, porta et, nibh. Duis vulputate elit in elit. Mauris dictum libero id justo.
Bài đăng phổ biến
-
1. SELECT: Cả ba từ này đều có nghĩa là lựa chọn. Trong ba từ này, select có tính trang trọng nhất. Người ta dùng chữ select, nghĩa là chọn,...
-
Reading The United Nations Read the passage and do the task that follow s In one very long sentence, the introduction to the U.N. Charter ex...
-
Reading Read the passage and do the task that follow s / do the tasks that follow Going to party can be fun and enjoyable. If you are invit...
-
Unit 6 Long vowel / ɑː / Nguyên âm dài / ɑː / Introduction /ɑː/ is a long vowel sound. Open your mouth wide. Your tongue should rest i...
-
Unit 5 Short vowel /ʌ/ Nguyên âm ngắn /ʌ/ Introduction Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi về phía sau hơ...
-
Cách dùng và phân biệt Can,could,may,might,must,will,should ,ought to,be able to... Để nói về điều gì có thể thực hiện được vào bất cứ thời...
-
TEST 1 I/ Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng nhất 1. The weather .................. nice yesterday. a. is b. wa...
-
Unit 2: Short vowel /ɪ/ Nguyên âm ngắn /ɪ/ Introduction Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dư...
-
Unit 1: Long vowel /i:/ Nguyên âm dài /i:/ Introduction Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,khoảng cách môi trên và dướ...
-
Unit 3 Short vowel /e/ Nguyên âm ngắn /e/ Introduction /e/ is a short and relaxed sound. Open your mouth wide. It's pronounced /e/ .....







