A. Alone, lonely, lonesome, và lone.
1. Alone: hàm ý là một người hay một vật nào đó đang ở riêng lẻ - không có ai hoặc vật gì khác ở xung quanh. Lonely (ở Mỹ dùng lonesome) đề cập đến sự bất hạnh do tình trạng đơn độc gây ra.
Ex: I like to be alone for short periods.
Tôi thích được một mình trong những khoảng thời gian ngắn.
But after a few days I start getting lonely / lonesome.
Nhưng sau vài ngày tôi bắt đầu trở nên cô đơn.
2. Alone có thể được nhấn mạnh bằng All.
Ex: After her husband died, she was all alone.
Sau khi chồng chết, bà ấy chỉ ở một mình.
3. Alone không được dùng trước danh từ. Lone và Solitary có thể được dùng thay; lone thì bóng bẩy hơn.
Ex:The only green thing was a lone/solitary pine tree.
Vật màu xanh duy nhất là một cây thông đơn độc.
B. "House" và "Home"
Trong tiếng Anh khi nói "HOUSE" thì người ta chủ ý nói về một kiến trúc, một toà nhà,công trình xây dựng, một biệt thư... nói chung là khi dùng "HOUSE" là chỉ vỏn vẹn muốn nói về "bất động sản" thôi.
Thứ Năm, 17 tháng 4, 2014
Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh
About Hocbong.org
Author Description here.. Nulla sagittis convallis. Curabitur consequat. Quisque metus enim, venenatis fermentum, mollis in, porta et, nibh. Duis vulputate elit in elit. Mauris dictum libero id justo.
Bài đăng phổ biến
-
1. SELECT: Cả ba từ này đều có nghĩa là lựa chọn. Trong ba từ này, select có tính trang trọng nhất. Người ta dùng chữ select, nghĩa là chọn,...
-
Reading The United Nations Read the passage and do the task that follow s In one very long sentence, the introduction to the U.N. Charter ex...
-
Reading Read the passage and do the task that follow s / do the tasks that follow Going to party can be fun and enjoyable. If you are invit...
-
Unit 6 Long vowel / ɑː / Nguyên âm dài / ɑː / Introduction /ɑː/ is a long vowel sound. Open your mouth wide. Your tongue should rest i...
-
Cách dùng và phân biệt Can,could,may,might,must,will,should ,ought to,be able to... Để nói về điều gì có thể thực hiện được vào bất cứ thời...
-
Unit 5 Short vowel /ʌ/ Nguyên âm ngắn /ʌ/ Introduction Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi về phía sau hơ...
-
ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT (1/8) Trang 1 / 8 Động từ khiếm khuyết là những động từ đặc biệt. Chúng được gọi là "khiếm khuyết" vì chúng k...
-
- How can you love another if you don’t love yourself? Làm sao có thể yêu người khác. Nếu bạn không yêu chính mình. - I’d give up my life i...
-
1. What a fool. Đồ ngốc 2. What is it now? Giờ thì cái gì nữa đây? 3. What a pity! Thật tiếc quá! 4. What's up ? Có chuyện gì vậy? 5. Wh...







