Nguồn: Internet
Thứ Sáu, 12 tháng 7, 2013
HỎI VỀ NGHỀ NGHIỆP
HỎI VỀ NGHỀ NGHIỆP
WHAT + IS/AM/ARE + S ?
A: Bạn làm nghề gì ? What are you ?
B: Tôi là một tài xế I am a driver
A: Anh ta làm nghề gì ? What is he ?
B: Anh ta là một nông dân. He is a farmer
A: Chị ấy là một y tá ? What is she ?
B: Chị ấy là một y tá. She is a nurse.
A: Đây là cái gì ? What is this ?
B: Nó là một cái bàn It is a table
A: Nó là con gì ? What is it ?
B: Nó là một con chó It is a dog
A: Chúng nó là những con gì ? What are they ?
B: Chúng nó là những con gà They are chickens
Nguồn: Internet
About Hocbong.org
Author Description here.. Nulla sagittis convallis. Curabitur consequat. Quisque metus enim, venenatis fermentum, mollis in, porta et, nibh. Duis vulputate elit in elit. Mauris dictum libero id justo.
Bài đăng phổ biến
-
1. SELECT: Cả ba từ này đều có nghĩa là lựa chọn. Trong ba từ này, select có tính trang trọng nhất. Người ta dùng chữ select, nghĩa là chọn,...
-
1. What a fool. Đồ ngốc 2. What is it now? Giờ thì cái gì nữa đây? 3. What a pity! Thật tiếc quá! 4. What's up ? Có chuyện gì vậy? 5. Wh...
-
Reading The United Nations Read the passage and do the task that follow s In one very long sentence, the introduction to the U.N. Charter ex...
-
Unit 6 Long vowel / ɑː / Nguyên âm dài / ɑː / Introduction /ɑː/ is a long vowel sound. Open your mouth wide. Your tongue should rest i...
-
Reading Read the passage and do the task that follow s / do the tasks that follow Going to party can be fun and enjoyable. If you are invit...
-
Vai trò của việc học ngữ pháp tiếng anh Kể từ khi tiếng Anh được chính thức công nhận là một môn học bắt buộc tại các cấp học ở Việt Nam, n...
-
Hiểu rõ tầm quan trọng của Tiếng Anh Tiếng Anh là thứ ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới và hiện nay cũng đã dần đi sâu vào từng khía cạnh...
-
•would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...) •have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm) •It + be + something/ someone +...
-
1. Hiện tại đơn: * Cấu trúc: (+) S + V/ V(s;es) + Object...... (-) S do/ does not + V +................ (?) Do/ Does + S + V * Cách dùng: _ ...
-
-Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) -Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) -Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) -Me? Not likely! Tôi...







