A | B |
1. What color is your hair? 2. How often does he walk? 3. What’s the weather like? 4. How do you feel? | a. Twice a week. b. I’m tired and thirsty. c. It’s black. d. It’s hot. |
Thứ Ba, 23 tháng 7, 2013
Đề thi tiếng anh lớp 6 HK II (Đề 48)
I. Khoanh tròn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại.
1. a. twice b. kite c. skip d. white
2. a. orange b. hot c. hobby d. nose
3. a. dozen b. egg c. never d. tent
II. Gạch chân dưới đáp án đúng.
1. He usually goes to school (in / on / at) the morning.
2. (When / Where / How) do you go to school? - By bicycle.
3. What (is / does / do) Ba often do on Sundays?
4. I’m going (see / seeing / to see) Huong Pagoda tomorrow.
5. I’d like (a / some / an) oranges.
III. Tìm , gạch chân dưới từ sai và sửa lỗi.
1. Tokyo is small than Mexico city . ……………………………….
2. How much students are there in your class?....................................................
3. Where are Susan from? …………………………………
IV.Chia động từ trong ngoặc.
1. I (be) Lan . ….……………………………………
2. What you (do) in your free time? ……………………………………….
3. Mai (go) to school every morning. ………………………………………
4. We (do) our tests now. ………………………………………
5. He wants (go) camping. ………………………………………
V. Nối cột A tương ứng với cột B (bằng cách điền a,b,c,d vào chỗ chấm).
1. ……….……. 2. ……………….. 3. ……………… 4. …………………
VI. Đọc kỹ đoạn văn rồi trả lời câu hỏi.
Her name isThao. She is12 years old. She likes watching TV. She gets up at 6.30. She has breakfast and goes to school. She goes to school by bike.
1. What is her name? ………………………………………………….
2. How old is she? ………………………………………………….
3. Does she like watching TV? ………………………………………………
4. What time does she get up? ………………………………………………
5. Does she go to school by bus? ……………………………………………
Nguồn: Internet
About Hocbong.org
Author Description here.. Nulla sagittis convallis. Curabitur consequat. Quisque metus enim, venenatis fermentum, mollis in, porta et, nibh. Duis vulputate elit in elit. Mauris dictum libero id justo.
Bài đăng phổ biến
-
1. SELECT: Cả ba từ này đều có nghĩa là lựa chọn. Trong ba từ này, select có tính trang trọng nhất. Người ta dùng chữ select, nghĩa là chọn,...
-
Reading The United Nations Read the passage and do the task that follow s In one very long sentence, the introduction to the U.N. Charter ex...
-
Reading Read the passage and do the task that follow s / do the tasks that follow Going to party can be fun and enjoyable. If you are invit...
-
Unit 6 Long vowel / ɑː / Nguyên âm dài / ɑː / Introduction /ɑː/ is a long vowel sound. Open your mouth wide. Your tongue should rest i...
-
Cách dùng và phân biệt Can,could,may,might,must,will,should ,ought to,be able to... Để nói về điều gì có thể thực hiện được vào bất cứ thời...
-
Unit 5 Short vowel /ʌ/ Nguyên âm ngắn /ʌ/ Introduction Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi về phía sau hơ...
-
-Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) -Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) -Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) -Me? Not likely! Tôi...
-
Động từ WISH, một dạng câu điều kiện Khi đặt câu WISH với ý nghĩa ao ước một điều gì đó, ta cần nhớ 2 loại như sau: WISH loại 1: Ước về điều...
-
ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT (1/8) Trang 1 / 8 Động từ khiếm khuyết là những động từ đặc biệt. Chúng được gọi là "khiếm khuyết" vì chúng k...







