๏ Call for sth: cần cái gì đó;
๏ Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
๏ Carry out: thực hiện (kế hoạch)
๏ Catch up with s.o: theo kịp ai đó
๏ Check in: làm thủ tục vào khách sạn
๏ Check out: làm thủ tục ra khách sạn
๏ Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó
๏ Clean s.th up: lau chùi
Thứ Ba, 29 tháng 7, 2014
Các Phrasal Verb Quan Trọng
About Hocbong.org
Author Description here.. Nulla sagittis convallis. Curabitur consequat. Quisque metus enim, venenatis fermentum, mollis in, porta et, nibh. Duis vulputate elit in elit. Mauris dictum libero id justo.
Bài đăng phổ biến
-
1. SELECT: Cả ba từ này đều có nghĩa là lựa chọn. Trong ba từ này, select có tính trang trọng nhất. Người ta dùng chữ select, nghĩa là chọn,...
-
Reading The United Nations Read the passage and do the task that follow s In one very long sentence, the introduction to the U.N. Charter ex...
-
Reading Read the passage and do the task that follow s / do the tasks that follow Going to party can be fun and enjoyable. If you are invit...
-
Unit 6 Long vowel / ɑː / Nguyên âm dài / ɑː / Introduction /ɑː/ is a long vowel sound. Open your mouth wide. Your tongue should rest i...
-
Cách dùng và phân biệt Can,could,may,might,must,will,should ,ought to,be able to... Để nói về điều gì có thể thực hiện được vào bất cứ thời...
-
Unit 5 Short vowel /ʌ/ Nguyên âm ngắn /ʌ/ Introduction Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi về phía sau hơ...
-
ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT (1/8) Trang 1 / 8 Động từ khiếm khuyết là những động từ đặc biệt. Chúng được gọi là "khiếm khuyết" vì chúng k...
-
- How can you love another if you don’t love yourself? Làm sao có thể yêu người khác. Nếu bạn không yêu chính mình. - I’d give up my life i...
-
1. What a fool. Đồ ngốc 2. What is it now? Giờ thì cái gì nữa đây? 3. What a pity! Thật tiếc quá! 4. What's up ? Có chuyện gì vậy? 5. Wh...







