Nguồn: Internet
Thứ Sáu, 12 tháng 7, 2013
THE PRESENT PRESENT PROGRESSIVE TENSE
( Thì hiện tại tiếp diễn )
A. FORMATION ( Cách thành lập )
Thường có các trạng ngữ thời gian đi theo : Now, Right now, At the moment, At present, Look , Listen
I/ Affirmative form. Thể khẳng định.
S + am/is/are + V – ing + O
I + am ( Ngôi thứ nhất )
You + are ( Ngôi thứ hai )
He, she, it + is ( Ngôi thứ ba số ít)
You, we, they + are ( Ngôi thứ ba số nhiều )
Ex : Hiện giờ, tôi đang học tiếng Anh.
At the moment, I am learning English.
Bây giờ, cô ta đang nói tiếng Pháp với Mary.
Now, she is speaking French to Mary.
Hiện giờ, mẹ của Nga đang xem ti vi.
At present, Nga’mother is watching television.
Chúng tôi đang luận với nhau bằng tiếng Hàn
We are talking together in Korean now .
Nguồn: Internet
About Hocbong.org
Author Description here.. Nulla sagittis convallis. Curabitur consequat. Quisque metus enim, venenatis fermentum, mollis in, porta et, nibh. Duis vulputate elit in elit. Mauris dictum libero id justo.
Bài đăng phổ biến
-
1. SELECT: Cả ba từ này đều có nghĩa là lựa chọn. Trong ba từ này, select có tính trang trọng nhất. Người ta dùng chữ select, nghĩa là chọn,...
-
Cách dùng và phân biệt Can,could,may,might,must,will,should ,ought to,be able to... Để nói về điều gì có thể thực hiện được vào bất cứ thời...
-
Reading The United Nations Read the passage and do the task that follow s In one very long sentence, the introduction to the U.N. Charter ex...
-
Tin liên quan Thời tiết và cảnh báo ngày 26/7 Thời tiết và cảnh báo ngày 22/7 ...
-
Reading Read the passage and do the task that follow s / do the tasks that follow Going to party can be fun and enjoyable. If you are invit...
-
Cách dùng từ LIKE - Các từ thuộc về ngữ pháp thường gặp 06 Trong ngữ pháp tiếng Anh có vài từ thuộc về ngữ pháp không khó dùng nhưng nhiều n...
-
Reading Tomorrow's World Read the passage and do the task that follow s Aircraft capable of flying at ten times the speed of sound are b...
-
1. I got it. Tôi hiểu rồi. 2. That sounds not bad at all. Nghe cũng được đấy chứ. 3. Speak up. Hãy nói lớn lên. 4. Always the same. Trước sa...







