Nguồn: Internet
Thứ Sáu, 12 tháng 7, 2013
Interrogative form. Thể nghi vấn ( câu hỏi )
IS / AM / ARE + S + GOING TO + V + O ?
Ex : Bạn dự định học tiếng Pháp không ? Are you going to learn French ?
Vâng, cô ta dự định Yes, she is
Họ dự định thăm tôi tuần tới không ? Are they going to visit me next week ?
Không, họ không có dự định. No, they aren’t
Ngày mai, Mary dự định đi bơi không ? Is Mary is going to go swimming tomorrow ?
Vâng, cô ta dự định Yes, she is
Cách đặt câu hỏi
What
Where
When
How
Which IS / AM / ARE + S + GOING TO + V + O ?
Why
Who
How often
Ex : Bạn dự định đi đâu chủ nhật tới ?
Where are you going to go next Sunday ?
Tôi dự định đi công viên để tập thể dục.
I am going to go to the park to do morning exercise.
Ex : Cô ta dự định nói ngôn ngữ nào ?
What languages is she going to speak ?
Cô ta dự định nói tiếng Anh
She is going to speak English
Ex : Ngày mai mẹ của bạn dự định làm gì ?
What is your mother going to do tomorrow ?
Bà ta dự định thăm bà của tôi.
She is going to visit my grandmother.
Bạn dự định đi học bằng phương tiện gì ?
How are you going to go to school ?
Bằng xe gắn máy.
By motorbike.
Peter dự định nói chuyện với ai ?
Who is Peter going to talk ?
Cậu ấy dự định nói chuyện với chúng ta.
He is going to talk to us.
Nguồn: Internet
About Hocbong.org
Author Description here.. Nulla sagittis convallis. Curabitur consequat. Quisque metus enim, venenatis fermentum, mollis in, porta et, nibh. Duis vulputate elit in elit. Mauris dictum libero id justo.
Bài đăng phổ biến
-
1. SELECT: Cả ba từ này đều có nghĩa là lựa chọn. Trong ba từ này, select có tính trang trọng nhất. Người ta dùng chữ select, nghĩa là chọn,...
-
Cách dùng và phân biệt Can,could,may,might,must,will,should ,ought to,be able to... Để nói về điều gì có thể thực hiện được vào bất cứ thời...
-
Reading The United Nations Read the passage and do the task that follow s In one very long sentence, the introduction to the U.N. Charter ex...
-
Tin liên quan Thời tiết và cảnh báo ngày 26/7 Thời tiết và cảnh báo ngày 22/7 ...
-
Reading Read the passage and do the task that follow s / do the tasks that follow Going to party can be fun and enjoyable. If you are invit...
-
Cách dùng từ LIKE - Các từ thuộc về ngữ pháp thường gặp 06 Trong ngữ pháp tiếng Anh có vài từ thuộc về ngữ pháp không khó dùng nhưng nhiều n...
-
Reading Tomorrow's World Read the passage and do the task that follow s Aircraft capable of flying at ten times the speed of sound are b...
-
1. I got it. Tôi hiểu rồi. 2. That sounds not bad at all. Nghe cũng được đấy chứ. 3. Speak up. Hãy nói lớn lên. 4. Always the same. Trước sa...







