Nguồn: Internet
Thứ Sáu, 12 tháng 7, 2013
MODAL VERB “ MUST ” ( Khiếm khuyết động từ “ MUST ” )
MODAL VERB “ MUST ”
( Khiếm khuyết động từ “ MUST ” )
A. FORMATION ( Cách thành lập )
Diễn tả một lời buộc ai đó làm một điều gì .
I/ Affirmative form. Thể khẳng định.
S + MUST + V + O
Ex : Bạn phải lái xe bên tay trái.
You must drive a car on the right.
Anh ta phải đi ngủ sớm .
He must go to bed early.
Chúng tôi phải học tiếng Anh.
We must learn English.
Note chú ý : Nếu là tính từ hoặc danh từ ta sẽ sử dụng MUST BE
Bạn phải cẩn thận, khi nói chuyện với tôi.
You must be careful when you talk to me.
Anh ta phải là một giám đốc trong tương lai.
He must be a manager in the future.
Nguồn: Internet
About Hocbong.org
Author Description here.. Nulla sagittis convallis. Curabitur consequat. Quisque metus enim, venenatis fermentum, mollis in, porta et, nibh. Duis vulputate elit in elit. Mauris dictum libero id justo.
Bài đăng phổ biến
-
1. SELECT: Cả ba từ này đều có nghĩa là lựa chọn. Trong ba từ này, select có tính trang trọng nhất. Người ta dùng chữ select, nghĩa là chọn,...
-
Cách dùng và phân biệt Can,could,may,might,must,will,should ,ought to,be able to... Để nói về điều gì có thể thực hiện được vào bất cứ thời...
-
Reading The United Nations Read the passage and do the task that follow s In one very long sentence, the introduction to the U.N. Charter ex...
-
Reading Read the passage and do the task that follow s / do the tasks that follow Going to party can be fun and enjoyable. If you are invit...
-
Tin liên quan Thời tiết và cảnh báo ngày 26/7 Thời tiết và cảnh báo ngày 22/7 ...
-
Reading Tomorrow's World Read the passage and do the task that follow s Aircraft capable of flying at ten times the speed of sound are b...
-
Cách dùng từ LIKE - Các từ thuộc về ngữ pháp thường gặp 06 Trong ngữ pháp tiếng Anh có vài từ thuộc về ngữ pháp không khó dùng nhưng nhiều n...
-
1. I got it. Tôi hiểu rồi. 2. That sounds not bad at all. Nghe cũng được đấy chứ. 3. Speak up. Hãy nói lớn lên. 4. Always the same. Trước sa...







